縞素
cảo tố
Hán Việt: cảo tố · Pinyin: gǎo sù
Tổng quan
đồ trắng; đồ tang
白衣服,指丧服。
1.純白色的絹。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「縞素不能自分於緇墨,聖賢不能自理於亂世。」 2.白色的喪服。《西遊記》第三五回:「老魔聞言,急換了縞素孝服,躬身迎接。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đồ tang
- Biên soạn white mourning dress M:¹shēn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.純白色的絹。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「縞素不能自分於緇墨,聖賢不能自理於亂世。」 2.白色的喪服。《西遊記》第三五回:「老魔聞言,急換了縞素孝服,躬身迎接。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白衣服,指丧服。
Eng
- Cihui white silk mourning dress
- Tần suất từ n. white mourning dress M:¹shēn
other
- Nguồn khác Quần áo trắng
- Nguồn khác Quần áo tang
- Nguồn khác Cũng chỉ sự ăn mặc tiết kiệm