縞素

gǎo sù cảo tố

Hán Việt: cảo tố · Pinyin: gǎo sù

Tổng quan

trang phục tang lễ bằng lụa trắng uần áo trắng — Quần áo tang — Cũng chỉ sự ăn mặc tiết kiệm. cảo tố cảo tố ☆Quần áo trắng — Quần áo tang — Cũng chỉ sự ăn mặc tiết kiệm. đồ trắng; đồ tang。白衣服,指喪服。

Cấu tạo: (cảo) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảo tố cảo tố ☆Quần áo trắng — Quần áo tang — Cũng chỉ sự ăn mặc tiết kiệm.
  • Cihui trang phục tang lễ bằng lụa trắng uần áo trắng — Quần áo tang — Cũng chỉ sự ăn mặc tiết kiệm. cảo tố cảo tố ☆Quần áo trắng — Quần áo tang — Cũng chỉ sự ăn mặc tiết kiệm. đồ trắng; đồ tang。白衣服,指喪服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純白色的絹。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「縞素不能自分於緇墨,聖賢不能自理於亂世。」 2.白色的喪服。《西遊記》第三五回:「老魔聞言,急換了縞素孝服,躬身迎接。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白衣服,指丧服。

Eng

  • CC-CEDICT white silk mourning dress
  • Cihui white silk mourning dress