縞
cảo
Hán Việt: cảo · Pinyin: gǎo
Tổng quan
lụa trắng trơn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎo |
|---|---|
| Hán Việt | cảo |
| Quảng Đông | gou2 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kauh |
| Phản thiết | 古到切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu The mộc mỏng, đơn sơ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 白色的絲織品。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「乘堅策肥,履絲曳縞。」 [形] 白色的。如:「縞素」。《詩經.鄭風.出其東門》:「縞衣綦巾,聊樂我員。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 縞chán ⒈古同缠”。
Eng
- CC-CEDICT plain white silk
ja
- JMdict stripe|bar|streak|(weaved) stripe pattern (of 2 or more different colors)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古考切,音杲。【說文】鮮色也。【博雅】練也。【小爾雅】繒之精者曰縞。【書·禹貢】闕篚𤣥纖縞。【傳】縞,白繒。【詩·鄭風】縞衣綦巾。【傳】縞衣,白色男服。【禮·檀弓】祥而縞。【疏】縞,謂縞冠。又【玉藻】縞冠素紕,旣祥之冠也。【疏】縞是生絹又。【王制】殷人哻而祭,縞衣而養老。【註】殷尚白,而縞衣裳。【戰國策】强弩之末,不能穿魯縞。【前漢·地理志註】縞,鮮支也,卽今所謂素者也。 又【廣韻】古到切【集韻】居號切,𠀤音誥。義同。
Thuyết Văn
鮮𠨗也。 从糸。高聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作鮮色。今正。漢地理志師古注。縞、鮮支也。司馬相如傳正同。顔語多本說文。彼時未誤。葢支亦作。因譌色也。廣雅。䋷緫、鮮支、縠、絹也。許謂縞卽鮮支。鄭風。縞衣綦巾。毛曰。縞衣、白色男服也。王逸曰。縞、素也。任氏大椿釋繒曰。孰帛曰練。生帛曰縞。 古老切。二部。
【縞】(cảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: 古老切 → cổ + lão Nghĩa: 鮮𠨗 vậy。 từ 糸。cao thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 缟 · 缟 · 缟