縞衣
cảo y
Hán Việt: cảo y
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui o trắng. cảo y cảo y ☆Áo trắng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白色生絹所製的衣裳。《詩經.鄭風.出其東門》:「縞衣綦巾,聊樂我員。」
Eng
- Cihui 縞衣 ǎoyī* n. <trad.> 1. plain white clothes worn in mourning 2. thin white silks M:¹shēn