縞衣

cảo y

Hán Việt: cảo y

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

白色生絹所製的衣裳。《詩經.鄭風.出其東門》:「縞衣綦巾,聊樂我員。」

Cấu tạo: 縞 (cảo) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo lụa trắng
  • Biên soạn 1. plain white clothes worn in mourning 2. thin white silks M:¹shēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色生絹所製的衣裳。《詩經.鄭風.出其東門》:「縞衣綦巾,聊樂我員。」

Eng

  • Cihui 縞衣 ǎoyī* n. <trad.> 1. plain white clothes worn in mourning 2. thin white silks M:¹shēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

縞素 · 衣兜 · 衣冠 · 衣包 · 衣廚 · 衣品 · 衣商 · 衣囊