縟禮

rù lǐ nhục lễ

Hán Việt: nhục lễ · Pinyin: rù lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁瑣的禮節。引申為優渥的待遇。《宋史.卷四四六.忠義傳一.李若水傳》:「有司循常習故,欲加縟禮,非所以靖公議也。」

Eng

  • Cihui 縟禮 rùlǐ n. excessive formality/ceremony