nhục

Hán Việt: nhục · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Dệt mền gửi vẻ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 繁采色也。 Phồn thái sắc dã. (Hỗn tạp nhiều màu sắc) [Ngọc thiên 玉篇] 飾也。 Sức dã. (Trang trí) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 而蜀切 Nhi thục thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 儒欲切,音辱。 Nho dục thiết, âm Nhục 【Bộ】Mịch糸

縟彩 · 縟禮 · 縟節 · 縟組 · 縟繡 · 縟采 · 縟麗 · 縟禮煩儀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhục
Quảng Đôngjuk6
Nhật BảnSHIGESHI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổnjyuk
Baxter-Sagartnok
Hán ngữ Thượng cổnok
Phản thiết而聿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồ lụa nhiều mùi, sặc sỡ. Vi thế nên lễ văn chu mật, lời văn chải chuốt gọi là {phồn nhục} [繁縟] hay {cẩm nhục} [錦縟].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nuộc nuộc lạt [Eng: bamboo string]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhục nhục (rườm rà phức tạp) [Eng: wordy and complicated]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.文彩繁多。《文選.張衡.西京賦》:「故其館室次舍,采飾纖縟。」 2.繁多、繁瑣。如:「縟禮」、「繁文縟節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 縟dài ⒈古同絟”。

Eng

  • CC-CEDICT adorned|beautiful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】而蜀切【集韻】【韻會】儒欲切,𠀤音辱。【說文】繁采色也。【玉篇】飾也。【張衡·西京賦】采飾纖縟。【註】縟繁,采飾也。 又【博雅】縟,驟數也。【儀禮·喪服】喪成人者,其文縟。喪未成人者,其文不縟。【註】縟,猶數也。 又【韻補】叶而聿切。【李尤·陽德殿賦】靑瑣禁門,廊廡翼翼。華蟲詭異,密采珍縟。 考證:〔【博雅】縟,聚數也。〕 謹照原文聚改驟。

Thuyết Văn

緐采飾也。 从糸。辱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飾各本作色。今依文選西京賦、月賦、景福殿賦、劉越石荅盧諶詩注正。緐本訓馬髦飾。引申之爲緐多。飾本訓㕞也。引申之爲文飾。喪服傳曰。喪成人者其文縟。喪未成人者其文不縟。注曰。縟猶數也。按數如數罟之數。 而蜀切。三部。○按自縵繡二篆至此皆言文采與色之不同。

【縟】 (nhục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 辱 (nhọc) Phiên thiết: Nhi thục thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phồn (Nguyên là chữ {phồn}) thải (Hái) sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣯋 · 溽 · 缛 · 溽 · 缛