縣主
huyền chủ
Hán Việt: huyền chủ · Pinyin: xiàn zhǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時皇族女子的封號,位次於郡主。 2.負責管理一縣的長官。《儒林外史》第一回:「王冕笑道:『卻是起動頭翁,上覆縣主老爺,說王冕乃一介農夫,不敢求見。』」
Hán Việt: huyền chủ · Pinyin: xiàn zhǔ