縣佐

xiàn zuǒ huyền tá

Hán Việt: huyền tá · Pinyin: xiàn zuǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan nhỏ, chức Lại, giúp việc cho quan huyện, cũng gọi là huyện lại. huyện tá huyện tá ☆Chức quan nhỏ, chức Lại, giúp việc cho quan huyện, cũng gọi là huyện lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱縣知事的佐治官。如舊日的縣丞、主簿等皆是。

Eng

  • Cihui 縣佐 iànzuǒ n. <trad.> assistant to the district head