縣侯 xiàn hóu · huyền hầu Hán Việt: huyền hầu · Pinyin: xiàn hóu Tổng quan Cấu tạo: 縣 (huyền) + 侯 (hầu)Pinyinxiàn hóuHán Việthuyền hầuCấu tạo縣 + 侯 · huyền + hầu nghĩa thành phần: huyền + hầu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢、魏封爵中以縣為侯邑者稱為「縣侯」,是侯爵中最高的一級。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「其封超等五人為縣侯,勳等七人為亭侯。」