縣城

xiàn chéng huyền thành

Hán Việt: huyền thành · Pinyin: xiàn chéng

Tổng quan

trung tâm huyện | thị trấn huyện

Cấu tạo: (huyền) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung tâm huyện | thị trấn huyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一縣行政機關的所在城市。如:「縣城不僅是地方行政中心,更是縣境內人文薈萃的地方。」《文明小史》第七回:「是無論府城縣城,有一個城門,便設立一個捐局。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 县治所在的城镇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.县治所在的城镇。

Eng

  • CC-CEDICT county seat; county town
  • Cihui county seat; county town