縣境
huyền cảnh
Hán Việt: huyền cảnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一縣所屬的轄區。如:「選舉投票日將近,各候選人在縣境內正積極展開熱烈的拜票活動。」《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.鄭玄》:「建安元年,自徐州還高密,道遇黃巾賊數萬人,見玄皆拜,相約不敢入縣境。」
Eng
- Cihui 縣境 iànjìng n. border of a county