縣尉

xiàn wèi huyền úy

Hán Việt: huyền úy · Pinyin: xiàn wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan võ, nắm giữ binh quyền trong huyện. huyện uý huyện uý ☆Chức quan võ, nắm giữ binh quyền trong huyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。古時縣長的佐貳官,掌捕賊盜、察姦宄,始於漢代,明清時罷尉改置典史。

Eng

  • Cihui 縣尉 xiànwèi n. county official