縣尹

xiàn yǐn huyền duẫn

Hán Việt: huyền duẫn · Pinyin: xiàn yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng quan coi một huyện. huyện doãn huyện doãn ☆Ông quan coi một huyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。一縣的首長。《左傳.襄公二十六年》:「此子為穿封戌,方城外之縣尹也。」 2.元代時由漢人充任,與蒙古人所任的達魯花赤同理一縣事務的職稱。