縣賞

xiàn shǎng huyền thưởng

Hán Việt: huyền thưởng · Pinyin: xiàn shǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (thưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出示獎賞以鼓勵人從事某種活動。《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「夫張官置吏,以理萬人,縣賞設罰,以別善惡。」