縫兒

phùng nhi

Hán Việt: phùng nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.縫隙、漏洞。如:「這桶子有個縫兒,小心裝了水會漏。」 2.言行的破綻。如:「他剛才的話有縫兒,難道你聽不出來嗎?」

Cấu tạo: 縫 (phùng) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẽ hở
  • Biên soạn v. sew together ◆n. 1. sewing; suture; joining 2. crevice; gap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫隙、漏洞。如:「這桶子有個縫兒,小心裝了水會漏。」 2.言行的破綻。如:「他剛才的話有縫兒,難道你聽不出來嗎?」

Eng

  • Cihui 縫兒 éngr* v. sew together ◆n. 1. sewing; suture; joining 2. crevice; gap

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌