縫工

phùng công

Hán Việt: phùng công

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợ may quần áo. phùng công phùng công ☆Thợ may quần áo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫衣匠,舊稱為「縫工」。《聊齋志異.卷一.噴水》:「一夜,二婢奉太夫人宿廳上,聞院內撲撲有聲,如縫工之噴衣者。」 2.裁縫衣物的手藝。如:「這件禮服的縫工很細。」

Eng

  • Cihui 縫工 énggōng n. sewer; needleworker; tailor

ja

  • JMdict tailor|seamstress