縫補

féng bǔ phùng bổ

Hán Việt: phùng bổ · Pinyin: féng bǔ

Tổng quan

vá (quần áo) | khâu và sửa may vá; khâu vá; khâu; vá。縫和補。 縫補衣服 may vá quần áo 這件襯衫縫縫補補穿了好多年。 cái áo sơ mi này khâu lại mặc cũng được lâu đấy.

Cấu tạo: (phùng) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vá (quần áo) | khâu và sửa may vá; khâu vá; khâu; vá。縫和補。 縫補衣服 may vá quần áo 這件襯衫縫縫補補穿了好多年。 cái áo sơ mi này khâu lại mặc cũng được lâu đấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縫合補綴。如:「老婆婆不只雙手靈巧,眼力更是過人,都快九十了,還能縫補衣服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缝和补:~衣服|这件衬衫缝缝补补穿了好多年。

Eng

  • CC-CEDICT to darn (clothing)|to sew and mend
  • Cihui to darn (clothing); to sew and mend