縮印

suō yìn súc ấn

Hán Việt: súc ấn · Pinyin: suō yìn

Tổng quan

in lại (sách v.v.) với định dạng nhỏ hơn in thu nhỏ。一種影印法,把書畫、文件等先用照相法縮小,然後製成印刷版印刷。

Cấu tạo: (súc) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in lại (sách v.v.) với định dạng nhỏ hơn in thu nhỏ。一種影印法,把書畫、文件等先用照相法縮小,然後製成印刷版印刷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縮小影印,或把書畫、文件等先用照相法縮小,然後再製成印刷版印刷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把书画﹑文件等用临摹﹑照相等方法复制成缩小了的印刷版本; 用作比喻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把书画﹑文件等用临摹﹑照相等方法复制成缩小了的印刷版本。 2.用作比喻。

Eng

  • CC-CEDICT to reprint (a book etc) in a smaller format
  • Cihui to reprint (a book etc) in a smaller format