縮囊

suō náng súc nang

Hán Việt: súc nang · Pinyin: suō náng

Tổng quan

Cấu tạo: (súc) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái túi cứ co rút lại, chỉ sự dần dần nghèo khổ đi. súc nang súc nang ☆Cái túi cứ co rút lại, chỉ sự dần dần nghèo khổ đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 囊袋減縮。比喻金錢減少。語本漢.焦延壽《易林.卷六.賁之渙》:「火石相得,乾無潤澤,利少囊縮秖益促迫。」引申為漸致貧困。