縮圖

suō túsúc đồ

Hán Việt: súc đồ · Pinyin: suō tú

Tổng quan

bức tiểu hoạ, ngành tiểu hoạ, mẫu vật rút nhỏ, nhỏ, thu nhỏ lại, vẽ thu nhỏ lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹缩影。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

縮小原比例所繪製的圖。如:「這些名畫的複製品都只是原圖的縮圖而已。」

Cấu tạo: 縮 (súc) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình thu nhỏ
  • Biên soạn 縮圖 uōtú n. reduced map/blueprint/etc. M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縮小原比例所繪製的圖。如:「這些名畫的複製品都只是原圖的縮圖而已。」

Eng

  • Cihui 縮圖 uōtú n. reduced map/blueprint/etc. M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

圖書 · 圖們 · 圖例 · 圖像 · 圖冊 · 图利 · 图囊 · 圖存