縮地

suō dì súc địa

Hán Việt: súc địa · Pinyin: suō dì

Tổng quan

Cấu tạo: (súc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui út đất lại cho gần, nói về phép tiên. súc địa súc địa ☆Rút đất lại cho gần, nói về phép tiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳東漢時費長房有神術,能收縮土地,將千里外的景物展現眼前。見晉.葛洪《神仙傳.卷九.壺公》。

Eng

  • Cihui 縮地 uōdì v.o. shorten distance by magic