縮影
súc ảnh
Hán Việt: súc ảnh · Pinyin: suō yǐng
Tổng quan
phiên bản thu nhỏ | thế giới vi mô | hình ảnh thu nhỏ | (Đài Loan) vi phim ảnh thu nhỏ。指可以代表同一類型的具體而微的人或事物。
Nghĩa
Việt
- Cihui phiên bản thu nhỏ | thế giới vi mô | hình ảnh thu nhỏ | (Đài Loan) vi phim ảnh thu nhỏ。指可以代表同一類型的具體而微的人或事物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將面積較大的資料、圖片、物質,利用攝影技術,記錄於較小的感光片上。 2.可以代表同一類型的人或事物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指同一类型的人或事物中具有代表性的一个:作品主人公的遭遇是当时农民生活的~。
Eng
- CC-CEDICT miniature version of sth|microcosm|epitome|(Tw) to microfilm
- Cihui miniature version of sth; microcosm; epitome; (Tw) to microfilm