縮水

suō shuǐ súc thủy

Hán Việt: súc thủy · Pinyin: suō shuǐ

Tổng quan

bị co lại (khi giặt) | nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.) 1. ngâm nước (cho co lại)。將紡織品、纖維等放進水中浸泡使收縮。 這塊布縮過水了嗎? mảnh vải này đã ngâm nước rồi phải không? 2. co lại; rút lại。某些紡織品、纖維等下水後收縮。也說抽水。 這種布不縮水。 loại vải này không rút.

Cấu tạo: (súc) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị co lại (khi giặt) | nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.) 1. ngâm nước (cho co lại)。將紡織品、纖維等放進水中浸泡使收縮。 這塊布縮過水了嗎? mảnh vải này đã ngâm nước rồi phải không? 2. co lại; rút lại。某些紡織品、纖維等下水後收縮。也說抽水。 這種布不縮水。 loại vải này không rút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣料入水後變小、變短。如:「怎麼搞的!才洗過幾次,這件衣服竟然就縮水了。」 2.分量減少。如:「經費縮水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缩减水流; 指新的织物或衣服等浸水之后缩短长度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缩减水流。 2.指新的织物或衣服等浸水之后缩短长度。

Eng

  • CC-CEDICT to shrink (in the wash)|fig. to shrink (of profits etc)
  • Cihui to shrink (in the wash); fig. to shrink (of profits etc)