縱令
túng lệnh
Hán Việt: túng lệnh · Pinyin: zòng lìng
Tổng quan
nuông chiều | thả lỏng | ngay cả khi 連詞 1. dù cho; cho dù 。連詞,即使。 縱令有天大困難,也嚇不倒我們。 dù có khó bằng trời cũng không làm chúng tôi sợ hãi. 2. mặc; kệ。放任不加管束;聽憑。 不得縱令壞人逃脫。 không thể để cho kẻ xấu chạy thoát.
Nghĩa
Việt
- Cihui nuông chiều | thả lỏng | ngay cả khi 連詞 1. dù cho; cho dù 。連詞,即使。 縱令有天大困難,也嚇不倒我們。 dù có khó bằng trời cũng không làm chúng tôi sợ hãi. 2. mặc; kệ。放任不加管束;聽憑。 不得縱令壞人逃脫。 không thể để cho kẻ xấu chạy thoát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即使。唐.張謂〈題長安壁主人〉詩:「縱令然諾暫相許,終是悠悠行路心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放任纵令罪犯逃脱; 连词。即使纵令心里有气,也尽力克制,不表露出来。
- Tân Hoa Tự Điển ①放任纵令罪犯逃脱。②连词。即使纵令心里有气,也尽力克制,不表露出来。
Eng
- CC-CEDICT to indulge|to give free rein|even if
- Cihui to indulge; to give free rein; even if