縱性

zòng xìng túng tính

Hán Việt: túng tính · Pinyin: zòng xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (túng) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任性。《文選.張協.七命》:「今將榮子以天人之大寶,悅子以縱性之至娛。」《紅樓夢》第四回:「若另住在外,又恐縱性惹禍。」

Eng

  • Cihui 縱性 òngxìng v. do as one pleases