縱放

zòng fàng túng phóng

Hán Việt: túng phóng · Pinyin: zòng fàng

Tổng quan

không có kỷ luật | không bị kiềm chế | đắm chìm

Cấu tạo: (túng) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có kỷ luật | không bị kiềm chế | đắm chìm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放縱而不約束。《西遊記》第三五回:「你這老官兒,著實無禮,縱放家屬為邪,該問個鈐束不嚴的罪名。」《紅樓夢》第五六回:「你們只要日夜辛苦些,別躲懶,縱放人吃酒賭錢就是了。」 2.豪邁奔放。《南史.卷二二.王曇首傳》:「孔琳之書,天然縱放,極有筆力。」《金史.卷一一○.趙秉文傳》:「七言長詩,筆勢縱放,不拘一律。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放纵;不检点; 放任;不加制止; 释放;开脱; 雄健奔放。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放纵;不检点。 2.放任;不加制止。 3.释放;开脱。 4.雄健奔放。

Eng

  • CC-CEDICT undisciplined|untrammeled|to indulge
  • Cihui undisciplined; untrammeled; to indulge