縱橫
túng hoành
Hán Việt: túng hoành · Pinyin: zòng héng
Tổng quan
nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải | dọc và ngang | chiều dài và chiều rộng | đan chéo | có thể di chuyển không bị cản trở | viết tắt của 合縱連橫|合纵连横, Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) ọc ngang. Chỉ sự vùng vẫy bốn phương. Đoạn trường tân thanh: »Bấy lâu bể Sở sông Ngô tung hoành«. tung hoành tung hoành ☆Dọc ngang. Chỉ sự vùng vẫy bốn phương. Đoạn trường tân thanh: »Bấy lâu bể Sở…
Nghĩa
Việt
- Cihui tung hoành tung hoành ☆Dọc ngang. Chỉ sự vùng vẫy bốn phương. Đoạn trường tân thanh: »Bấy lâu bể Sở sông Ngô tung hoành«.
- Cihui nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải | dọc và ngang | chiều dài và chiều rộng | đan chéo | có thể di chuyển không bị cản trở | viết tắt của 合縱連橫|合纵连横, Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) ọc ngang. Chỉ sự vùng vẫy bốn phương. Đoạn trường tân thanh: »Bấy lâu bể Sở sô…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.南北和東西。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「縱橫駱驛,各有所趣。」《三國演義》第六○回:「回還二百八程,縱橫三萬餘里。」 2.合縱與連橫。比喻外交手段。漢.陸賈《新語.辨惑》:「因其剛柔之勢,為作縱橫之術。」唐.魏徵〈述懷〉詩:「縱橫計不就,慷慨志猶存。」也作「從衡」。 3.放肆、恣肆。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「諸將擅命於畿內,貴戚縱橫於都內。」唐.杜甫〈戲為六絕句〉六首之一:「庾信文章老更成,凌雲健筆意縱橫。」 4.水流盤紆,波浪起伏的樣子。宋.王安石〈即事〉詩:「縱橫一川水,高下數家村。」 5.雜錯眾多。《文選.左思.吳都賦》:「鉤鉺縱橫,網…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交错电线纵横密布; 奔放,驰骋,无阻碍无拘束笔意纵┖幔铁骑纵横; 合纵连横,战国时期策士游说诸侯的政治主张纵横计不就。
- Tân Hoa Tự Điển ①交错电线纵横密布。②奔放,驰骋,无阻碍无拘束笔意纵┖幔铁骑纵横。③合纵连横,战国时期策士游说诸侯的政治主张纵横计不就。
Eng
- CC-CEDICT lit. warp and weft in weaving; vertically and horizontal|length and breadth|criss-crossed|able to move unhindered|abbr. for 合縱連橫|合纵连横[He2 zong4 Lian2 heng2], School of Diplomacy during the Warring States Period (475-221 BC)
- Cihui lit. warp and weft in weaving; vertically and horizontal; length and breadth; criss-crossed; able to move unhindered; abbr. for 合縱連橫|合纵连横, School of Diplomacy during the Warring States Period (475-221 BC)