縱然

zòng rántúng nhiên

Hán Việt: túng nhiên · Pinyin: zòng rán

Tổng quan

dù cho; cho dù; dầu rằng; mặc dù. dù hôm nay có mưa, cũng không thể mưa to được

新华 · Tân Hoa Đại lục

连词。即使纵然酷暑严寒,大家也不迟到早退, 天气纵然干旱,采取了有力措施,还是可以夺取丰收。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即使。《三國演義》第七五回:「然其地勢利於陸戰,不利水戰,縱然得之,亦難保守。」《初刻拍案驚奇》卷六:「縱然灌他一杯兩盞,易得醉,易得醒,也脫哄他不得。」

Cấu tạo: 縱 (túng) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tung nhiên/túng nhiên/tổng nhiên: ngay cả/dù cho/cho dù/dầu rằng/mặc dù; dù cho; cho dù; dầu rằng; mặc dù
  • Biên soạn even if/though

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使。《三國演義》第七五回:「然其地勢利於陸戰,不利水戰,縱然得之,亦難保守。」《初刻拍案驚奇》卷六:「縱然灌他一杯兩盞,易得醉,易得醒,也脫哄他不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。即使纵然酷暑严寒,大家也不迟到早退, 天气纵然干旱,采取了有力措施,还是可以夺取丰收。

Eng

  • Cihui even if; even though
  • Tần suất từ conj. even if/though , ∼ jīntiān xiàyǔ, yě bù huì hěn dà. Even if it rains today, the rain won't be heavy

Đức

  • Handedict obwohl, selbst wenn

other

  • Nguồn khác Ví phỏng như thế

Từ liên quan

Gần nghĩa

然且 · 然則 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈 · 然而 · 然諾