縱然
túng nhiên
Hán Việt: túng nhiên · Pinyin: zòng rán
Tổng quan
dù cho | mặc dù í phỏng như thế. túng nhiên túng nhiên ☆Ví phỏng như thế. dù cho; cho dù; dầu rằng; mặc dù。即使。 今天縱然有雨,也不會很大。 dù hôm nay có mưa, cũng không thể mưa to được.
Nghĩa
Việt
- Cihui túng nhiên túng nhiên ☆Ví phỏng như thế.
- Cihui dù cho | mặc dù í phỏng như thế. túng nhiên túng nhiên ☆Ví phỏng như thế. dù cho; cho dù; dầu rằng; mặc dù。即使。 今天縱然有雨,也不會很大。 dù hôm nay có mưa, cũng không thể mưa to được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即使。《三國演義》第七五回:「然其地勢利於陸戰,不利水戰,縱然得之,亦難保守。」《初刻拍案驚奇》卷六:「縱然灌他一杯兩盞,易得醉,易得醒,也脫哄他不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词。即使纵然酷暑严寒,大家也不迟到早退|天气纵然干旱,采取了有力措施,还是可以夺取丰收。
Eng
- CC-CEDICT even if; even though
- Cihui even if; even though