縱逸
túng dật
Hán Việt: túng dật · Pinyin: zòng yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放縱蕩逸。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「雖暫自矯勵,而輒復縱逸。」晉.張華〈博陵王宮俠曲〉二首之一:「身在法令外,縱逸常不禁。」
Eng
- Cihui 縱逸 òngyì v.p. uninhibited; dissolute
Hán Việt: túng dật · Pinyin: zòng yì