縱風止燎

zòng fēng zhǐ liáo túng phong chỉ liệu

Hán Việt: túng phong chỉ liệu · Pinyin: zòng fēng zhǐ liáo

Tổng quan

Cấu tạo: (túng) + (phong) + (chỉ) + (liệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任風吹刮而欲熄滅火勢。比喻不加以阻止,反會助長情勢的發展。隋.王通《文中子.卷五.問易》:「真君、建德之事,適足推波助瀾,縱風止燎爾。」宋.朱熹〈答陳同甫〉:「況此等議論,正是推波助瀾,縱風止燎,使彼益輕聖賢而愈無忌憚。」

Eng

  • Cihui 縱風止燎 òngfēngzhǐliáo id. worsen the situation