縹緗

piāo xiāng phiếu tương

Hán Việt: phiếu tương · Pinyin: piāo xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiếu) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青白色及淺黃色的絹帛,古用以盛書或書衣。語本《南朝梁.蕭統.文選序》:「詞人才子則名溢於縹囊,飛文染翰則卷盈乎緗帙。」後比喻為珍貴的書籍。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「讀盡縹緗萬卷書,可憐貧殺馬相如。」

Eng

  • Cihui 縹緗 iǎoxiāng n. valuable books M:¹běn/¹juàn