總匯

zǒng huì tổng hối

Hán Việt: tổng hối · Pinyin: zǒng huì

Tổng quan

(dòng nước) hợp lại | hội tụ | ngã ba nước | (nghĩa bóng) tuyển tập | sự tập hợp | (trong tên cửa hàng) cửa hàng bách hóa | (Đài Loan) sandwich câu lạc bộ (viết tắt của 總匯三明治|总汇三明治)

Cấu tạo: (tổng) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dòng nước) hợp lại | hội tụ | ngã ba nước | (nghĩa bóng) tuyển tập | sự tập hợp | (trong tên cửa hàng) cửa hàng bách hóa | (Đài Loan) sandwich câu lạc bộ (viết tắt của 總匯三明治|总汇三明治)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集中會合的地方。如:「婦女服裝總匯」、「江浙點心總匯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚集汇合许多细流汇合成江河,许多江河总汇成大海; 聚集汇合之物或聚集汇合之处知识的总汇|力量的总汇|这里是南北杂货的总汇。
  • Tân Hoa Tự Điển ①聚集汇合许多细流汇合成江河,许多江河总汇成大海。②聚集汇合之物或聚集汇合之处知识的总汇|力量的总汇|这里是南北杂货的总汇。

Eng

  • CC-CEDICT (of streams) to come together; to converge|confluence; (fig.) compendium; (fig.) aggregation|(in the name of a shop) emporium|(Tw) club sandwich (abbr. for 總匯三明治|总汇三明治[zong3 hui4 san1 ming2 zhi4])
  • Cihui 總匯 zǒnghuì v. come/flow together ◆n. confluence; concourse; aggregate