總帳

zǒng zhàng tổng trướng

Hán Việt: tổng trướng · Pinyin: zǒng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tổng) + (trướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.即總分類帳,將日記簿上的各個會計項目與金額轉錄至總分類帳,可知每一項目截至某一時日之餘額。每一總分類帳上的項目,稱總帳科目,係對應於明細分類帳上的明細科目而言。 2.泛指所有的帳目、恩怨等。如:「今天該是我們算總帳,了結宿仇的時候了。」也作「總賬」。

Eng

  • Cihui 總帳 ǒngzhàng* n. general ledger M:¹běn