總彙
tổng hối
Hán Việt: tổng hối · Pinyin: zǒng huì
Tổng quan
(dòng nước) hợp lại; hội tụ
①聚集汇合许多细流汇合成江河,许多江河总汇成大海。②聚集汇合之物或聚集汇合之处知识的总汇, 力量的总汇, 这里是南北杂货的总汇。
集中會合的地方。如:「婦女服裝總匯」、「江浙點心總匯」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã ba nước
- Cihui (nghĩa bóng) tuyển tập
- Cihui sự tập hợp
- Cihui (trong tên cửa hàng) cửa hàng bách hóa
- Cihui (Đài Loan) sandwich câu lạc bộ (viết tắt của 總匯三明治
- Cihui 总汇三明治)
- Biên soạn 總匯 zǒnghuì v. come/flow together ◆n. confluence; concourse; aggregate
Eng
- Cihui 總匯 zǒnghuì v. come/flow together ◆n. confluence; concourse; aggregate