總得
tổng đắc
Hán Việt: tổng đắc · Pinyin: zǒng děi
Tổng quan
phải | cần phải | chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui phải | cần phải | chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必須。如:「這件事你總得有個交待。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 必须。谓有其必要。
- Tân Hoa Tự Điển 1.必须。谓有其必要。
Eng
- CC-CEDICT must|have to|be bound to
- Cihui must; have to; be bound to