總成

zǒng chéng tổng thành

Hán Việt: tổng thành · Pinyin: zǒng chéng

Tổng quan

chu toàn: giúp đỡ chu đáo/lắp ráp

Cấu tạo: (tổng) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu toàn: giúp đỡ chu đáo/lắp ráp
  • Cihui 1. chu toàn; giúp đỡ chu đáo (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。成全;作成(多見於早期白話)。 2. lắp ráp。把零部件最後組裝成成品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作成、成全。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「大人也總成俺兩個斗子,圖一個小富貴。」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「你怕他怎的?還是你故意作難,不肯總成我這樁美事。」也作「總承」。

Eng

  • Cihui 總成 ǒngchéng v.p. 1. complete; accomplish 2. assemble 3. <trad.> help (sb. to achieve his aim)