總會

zǒng huì tổng hội

Hán Việt: tổng hội · Pinyin: zǒng huì

Tổng quan

tổng hội

Cấu tạo: (tổng) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng hội
  • Cihui oàn thể lớn, bao gồm nhiều đoàn thể nhỏ. tổng hội tổng hội ☆Đoàn thể lớn, bao gồm nhiều đoàn thể nhỏ. tổng hội。各分會的總機關。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總合會聚。漢.鄭玄《六蓺論》:「孔子以六蓺題目不同,指意殊別,恐道離散,後世莫知根源,故作孝經以總會之。」《文選.張衡.西京賦》:「總會僊倡,戲豹舞羆。」 2.公益社團的最高機關。如:「中國災胞救助總會」。 3.各分會的總機關。

Eng

  • Cihui 總會 zǒnghuì p.w. 1. conglomeration; assemblage; collection 2. headquarters of an association 3. central administrative body 4. club 5. clubhouse ◆v.p. be bound to; be inevitable; be sure to happen