總算

zǒng suàn tổng toán

Hán Việt: tổng toán · Pinyin: zǒng suàn

Tổng quan

cuối cùng | cuối cùng thì | nhìn chung

Cấu tạo: (tổng) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối cùng | cuối cùng thì | nhìn chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總括計算。如:「這生意,今年總算起來,賺不了五萬塊錢。」 2.大致、可以說。《文明小史》第二一回:「我們同去吃頓便飯,總算替老哥接風。」 3.畢竟、到底。《老殘遊記》第四回:「承兩位過愛,兄弟總算有造化的了,只是目下尚無出山之志。」《文明小史》第三七回:「原來這黎教士不時的到縣署裡來,錢縣尊也請他吃過幾次土做番菜,總算結識個外國知己。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示经过相当长的时间或经过一番努力以后某种愿望终于实现; 表示大体上还过得去; 表示庆幸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示经过相当长的时间或经过一番努力以后某种愿望终于实现。 2.表示大体上还过得去。 3.表示庆幸。

Eng

  • CC-CEDICT at long last|finally|on the whole
  • Cihui at long last; finally; on the whole