總結

zǒng jié tổng kết

Hán Việt: tổng kết · Pinyin: zǒng jié

Tổng quan

tóm tắt | kết luận | tóm lược | sơ yếu lý lịch | LT:個|个

Cấu tạo: (tổng) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóm tắt | kết luận | tóm lược | sơ yếu lý lịch | LT:個|个
  • Cihui tổng kết tổng kết ☆Gồm tóm lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總歸結、總結束。如施政報告、會務報告等,末後多有總結。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总地归结; 对某一阶段的工作﹑学习或思想中的经验或情况进行分析研究,做出带有规律性的结论; 指概括出来的结论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总地归结。 2.对某一阶段的工作﹑学习或思想中的经验或情况进行分析研究,做出带有规律性的结论。 3.指概括出来的结论。

Eng

  • CC-CEDICT to sum up|to conclude|summary|résumé|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to sum up; to conclude; summary; résumé; CL:個|个