總苞

tổng bao

Hán Việt: tổng bao

Tổng quan

(thực vật học) tổng bao, (giải phẫu) báo, áo, màng (thực vật học) tổng bao, (giải phẫu) báo, áo, màng

Cấu tạo: (tổng) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) tổng bao, (giải phẫu) báo, áo, màng (thực vật học) tổng bao, (giải phẫu) báo, áo, màng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包被花或花序的多數苞片,常一至數輪集生,稱為「總苞」。如菊、蒲公英等皆有總苞。