總角
tổng giác
Hán Việt: tổng giác · Pinyin: zǒng jiǎo
Tổng quan
tóc để chỏm
Nghĩa
Việt
- Cihui tóc để chỏm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻童年。舊時未成年男女,編紮頭髮,形如兩角,稱為「總角」,故用以指未成年的男女。《詩經.齊風.甫田》:「婉兮孌兮,總角丱兮。」《儒林外史》第八回:「便是小姪們聞了表兄訃音,思量總角交好,不想中路分離,臨終也不能一別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时未成年的人束发为两结,形状如角,故称。借指童年把帽子除下,丢在路旁,油光光露个总角儿|总角闻道,白首无成。
Eng
- CC-CEDICT (literary) children's hairstyle with hair tied into a bun on both sides of the head; (fig.) childhood
- Cihui (literary) children's hairstyle with hair tied into a bun on both sides of the head; (fig.) childhood
- Cihui 總角 ǒngjiǎo n. <wr.> 1. child's hair twisted into a knot 2. childhood