總評
tổng bình
Hán Việt: tổng bình · Pinyin: zǒng píng
Tổng quan
đánh giá chung: bình luận chung
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh giá chung: bình luận chung
- Cihui đánh giá chung; bình luận chung。總的評價、評論或評比。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最後的綜合評論。如:「李主任總評這次作文比賽的優缺點,並期許參賽者多加努力。」
Eng
- Cihui 總評 ǒngpíng n. general comment; overall appraisal