總領 zǒng lǐng · tổng lĩnh Hán Việt: tổng lĩnh · Pinyin: zǒng lǐng Tổng quan Cấu tạo: 總 (tổng) + 領 (lĩnh)Pinyinzǒng lǐngHán Việttổng lĩnhCấu tạo總 + 領 · tổng + lĩnh nghĩa thành phần: tổng + lĩnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 總管統領。《後漢書.卷八八.西域傳.論曰》:「建都護之帥,總領其權。」《三國演義》第八回:「封弟董旻為左將軍鄠侯,姪董璜為侍中,總領禁軍。」