繁茂地

phồn mậu địa

Hán Việt: phồn mậu địa

Tổng quan

xum xuê, dồi dào, cởi mở, hồ hởi sum suê, um tùm, phong phú, dồi dào rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất), có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu, thô bỉ, tục tựu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được tiết kiệm, tằn tiện

Cấu tạo: (phồn) + (mậu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xum xuê, dồi dào, cởi mở, hồ hởi sum suê, um tùm, phong phú, dồi dào rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất), có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu, thô bỉ, tục tựu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được t…