繁衍

fán yǎn phồn diễn

Hán Việt: phồn diễn · Pinyin: fán yǎn

Tổng quan

sinh sôi | sinh sản | tăng dần về số lượng hoặc khối lượng ảy nở lan tràn thêm nhiều. phiền diễn phiền diễn ☆Nảy nở lan tràn thêm nhiều.

Cấu tạo: (phồn) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh sôi | sinh sản | tăng dần về số lượng hoặc khối lượng ảy nở lan tràn thêm nhiều. phiền diễn phiền diễn ☆Nảy nở lan tràn thêm nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孳生眾多。《初刻拍案驚奇》卷一:「至今子孫繁衍,家道殷富不絕。」也作「蕃衍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逐渐增多或增广子孙~ㄧ~生息。也作蕃衍。

Eng

  • CC-CEDICT to multiply|to reproduce|to increase gradually in number or quantity
  • Cihui to multiply; to reproduce; to increase gradually in number or quantity