繁露
phồn lộ
Hán Việt: phồn lộ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.露水很多。唐.司空曙〈和盧校書文若早入使院書事〉詩:「軒墀溼繁露,琴几拂輕埃。」 2.冕旒前後下垂的玉飾。《逸周書.卷七.王會解》:「天子南面立,絻無繁露朝服。」
Eng
- Cihui 繁露 ánlù n. fringe of a ceremonial hat
Hán Việt: phồn lộ