繃子

bēng zibanh tử

Hán Việt: banh tử · Pinyin: bēng zi

Tổng quan

khung thêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①刺绣时用来绷紧布帛的用具,大件用长方形的木框子、小件用竹圈花~。②绷芒藁l~ㄧ~床。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刺繡時用來撐緊布面使其平整不皺的架子。

Cấu tạo: 繃 (banh) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khung căng
  • Cihui vòng thêu khung thêu。刺綉時用來繃緊布帛的用具。
  • Tần suất từ khung thêu
  • Biên soạn embroidery frame; hoop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刺繡時用來撐緊布面使其平整不皺的架子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①刺绣时用来绷紧布帛的用具,大件用长方形的木框子、小件用竹圈花~。②绷芒藁l~ㄧ~床。

Eng

  • Cihui embroidery frame; hoop; tambour
  • Tần suất từ n. embroidery frame; hoop

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒