繃帶

bēng dài banh đái

Hán Việt: banh đái · Pinyin: bēng dài

Tổng quan

băng (từ mượn) 名 băng; dải; vải băng; vạt; dải vải。包紮傷口或患處用的紗布帶。也做"扮帶"

Cấu tạo: (banh) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng (từ mượn) 名 băng; dải; vải băng; vạt; dải vải。包紮傷口或患處用的紗布帶。也做"扮帶"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包紮傷口或患處的布條,用柔軟的紗布做成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包扎伤口或患处用的纱布带。

Eng

  • CC-CEDICT (loanword) bandage
  • Cihui (loanword) bandage