繃扒

bēng bā banh bái

Hán Việt: banh bái · Pinyin: bēng bā

Tổng quan

Cấu tạo: (banh) + (bái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代一種脫去衣裳,以繩索捆綁的刑罰。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「受盡三推六問,吊拷繃扒。」也作「掤扒」。