繆巧
mâu xảo
Hán Việt: mâu xảo · Pinyin: miù qiǎo
Tổng quan
kế hoạch
1.诈术与巧计。 2.谓事物之平易而众所共知者为无他缪巧。
智謀與巧詐。《漢書.卷五二.韓安國傳》:「意者有它繆巧可以禽之,則臣不知也; 不然,則未見深入之利也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu đồ
- Cihui thông minh
- Cihui nhanh trí
- Biên soạn 繆巧 iùqiǎo n. tricks; wiles; ruses
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 智謀與巧詐。《漢書.卷五二.韓安國傳》:「意者有它繆巧可以禽之,則臣不知也; 不然,則未見深入之利也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诈术与巧计。 2.谓事物之平易而众所共知者为无他缪巧。
Eng
- Cihui plan; scheme; intelligent; quick-witted