繆篆

móu zhuàn mâu triện

Hán Việt: mâu triện · Pinyin: móu zhuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (mâu) + (triện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摹刻印章用的篆書。因筆畫屈曲纏繞,故稱為「繆篆」。王莽時官定為六書之一,相當於秦八體書中的摹印。

Eng

  • Cihui 繆篆 óuzhuàn n. calligraphy style initiated in the reign of Wang Mang